VVT

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT TRONG NƯỚC (tiếp)
(Ban hành theo quyết định số: … /QĐ-VTP-CPTN ngày …../….../2016- Áp dụng từ ngày …../……./2016)
Đơn vị: VNĐ
5. DỊCH VỤ VẬN TẢI (Mã: VVT)
Trọng lượng
 Nơi đi, đến
 ≥100 - 500 kg≤ 1.000 kg≤ 3.000 kg≤ 5.000 kg≤ 10.000 kg> 10.000 kgChỉ tiêu thời gian
Nội tỉnh1,5001,4001,3001,2001,1001,0002-3 ngày
Nội vùng: V1 hoặc V2 hoặc V63,5003,4003,3003,2003,1003,0005-7 ngày
Nội vùng: V3 hoặc V4 hoặc V5 hoặc V7 hoặc V81,9001,8001,7001,6001,5001,4003-4 ngày
V1 ↔ V2; V1 ↔ V3; V1 ↔ V4; V2 ↔ V3; V2 ↔ V4; V3 ↔ V4;
V3 ↔ V5; V4 ↔ V5; V5 ↔ V6;
V5 ↔ V7; V6 ↔ V7; V7 ↔ V8;
2,4002,3002,2002,1002,0001,9003-5 ngày
V1 ↔ V5; V2 ↔ V5; V3 ↔ V6;
V4 ↔ V6; V3 ↔ V7; V4 ↔ V7;
V5 ↔ V8; V6 ↔ V8
2,9002,8002,7002,6002,5002,4004-6 ngày
V1 ↔ V7; V2 ↔ V7; V3 ↔ V8;
V4 ↔ V8
3,5003,4003,3003,2003,1003,0005-7 ngày
V1 ↔ V6; V2 ↔ V6; V1 ↔ V8;
V2 ↔ V8
5,2005,1005,0004,9004,8004,7005-7 ngày
- Bảng giá chưa bao gồm phụ phí nhiên liệu và 10% VAT.     
- Thời gian toàn trình đối với hàng vận tải tính từ 24h00' của ngày chấp nhận, trừ ngày lễ và chủ nhật
- Giá và chỉ tiêu thời gian trên áp dụng cho các địa chỉ phát là trung tâm hành chính của tỉnh. 
- Đối với hàng nguyên khối từ 200 kg trở lên thu thêm cước nâng hạ tuỳ từng thời điểm. 
- Đối với hàng giá trị cao, hàng điện tử, dễ vỡ sẽ thỏa thuận cước khi gửi. 
- Hàng hoá cồng kềnh quy đổi ra kg theo công thức:
 
DANH MỤC CÁC KHU VỰC ÁP DỤNG 
Vùng 1 (7 tỉnh): Bắc Giang, Bắc Cạn, Cao Bằng, Hà Giang, Lạng Sơn, Thài Nguyên, Tuyên Quang
Vùng 2 (7 tỉnh): Điện Biên, Lào Cai, Lai Châu, Phú Thọ, Sơn La, Vĩnh Phúc, Yên Bái
Vùng 3 (10 tỉnh): Bắc Ninh, Hòa Bình, Hải Dương, Hà Nam, Hải Phòng, Hưng Yên, Nam Định, Quảng Ninh, Thái Bình, Hà Nội
Vùng 4 (5 tỉnh): Hà Tĩnh, Nghệ An, Ninh Bình, Quảng Bình, Thanh Hóa
Vùng 5 (6 tỉnh):  Đà Nẵng, Huế, Kon Tum, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Trị
Vùng 6 (8 tỉnh): Bình Định, Bình Thuận, Đắk Lắk, Gia Lai, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Phú Yên
Vùng 7 (10 tỉnh): Bình Dương, Bình Phước, Bến Tre, Đắk Nông, Đồng Nai, Long An, Tiền Giang, Tây Ninh, Vũng Tàu, Hồ Chí Minh
Vùng 8 (10 tỉnh): An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Trà Vinh, Vĩnh Long.
        
PHỤ PHÍ KẾT NỐI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ VẬN TẢI, BƯU KIỆN, 60H
1. Phụ phí kết nối tuyến huyện
TRỌNG LƯỢNGPHÍ KẾT NỐI
03 kg đầu                                                 8,000 đồng
Bưu gửi 04kg đến 10 kg cộng thêm1.500 đồng/1kg
Bưu gửi 10 kg đến 100 kg cộng thêm1.000 đồng/1kg
Bưu gửi 100 kg đến 300 kg cộng thêm800 đồng/1kg
Bưu gửi trên 300 kgTính theo giá nguyên xe
- Cước phí trên được tính cho địa chỉ phát đến trung tâm huyện hoặc các xã cách trung tâm huyện 15km 
2. Phụ phí kết nối tuyến huyện nguyên xe 
STTLOẠI XE10 KM ĐẦU TIÊNĐƠN GIÁ 1KM PHÁT SINH
1≤ 500kg170,00010,000
2≤ 1.000 kg260,00013,000
3≤ 1.500 kg330,00014,000
4≤ 2.500 kg390,00016,000
5≤ 3.500 kg425,00017,000
6≤ 5.000 kg480,00018,000
7>5.000 kg 1.000.000 (Từ 0 - 50 km) 20,000
- Bảng giá chưa bao gồm 10% VAT. 
- Xe Viettelpost kết nối chạy đúng theo quy định hành trình đường thư đã ban hành.