V60,VBK

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT TRONG NƯỚC (tiếp)
(Ban hành theo quyết định số: … /QĐ-VTP-CPTN ngày …./…../2016- Áp dụng từ ngày …../….../2016)
Đơn vị: VNĐ
3. DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT 60H (Mã: V60):
CƯỚC PHÍ 05 KG ĐẦU78,000
CƯỚC PHÍ MỖI KG TIẾP THEO
Nơi đi                             Nơi đếnVùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5Vùng 6Vùng 7Vùng 8
Thái NguyênVĩnh PhúcHà Nội, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng, Bắc Ninh, Hà Nam, Nam Định, Thái BìnhThanh Hoá, Nghệ An, Hà TĩnhĐà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, HuếKhánh Hoà, Bình Định, Ninh Thuận, Phú YênHCM, Đồng Nai, Bình Dương, Vũng Tàu---
Vùng 1Thái Nguyên         4,000         4,500                      4,500         5,800         6,200         6,500              6,500---
Chỉ tiêu thời gian30-36h 36-48h 30-36h 36-48h  48-52h  54-58h  60-66h  
Vùng 2Vĩnh Phúc         4,500         4,000                      4,000         5,500         5,800         6,200              6,500---
Chỉ tiêu thời gian 36-48h 30-36h30-36h 36-48h  48-52h  54-58h  58-60h  
Vùng 3Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng, Bắc Ninh, Hà Nam, Nam Định, Thái Bình         4,500         4,000                      4,000         5,500         5,800         6,200              6,500---
Chỉ tiêu thời gian30-36h30-36h30-36h 36-48h  48-52h  54-58h  58-60h ---
Vùng 4Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh         5,800         5,500                      5,500         4,000         5,500         5,800              6,200---
Chỉ tiêu thời gian 36-48h  36-48h  36-48h  30-36h  36-48h  54-58h  58-60h ---
Vùng 5Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Huế         6,200         5,800                      5,800         5,500         4,000         5,500              5,800---
Chỉ tiêu thời gian 48-52h  48-52h  48-52h  36-48h  30-36h  36-48h  48-52h ---
Vùng 6Khánh Hoà, Bình Định, Ninh Thuận, Phú Yên         6,500         6,200                      6,200         5,800         5,500         4,000              5,500---
Chỉ tiêu thời gian 54-58h  54-58h  54-58h  54-58h  36-48h  30-36h  36-48h ---
Vùng 7HCM, Đồng Nai, Bình Dương, Vũng Tàu         6,500         6,500                      6,500         6,200         5,800         5,500              4,000---
Chỉ tiêu thời gian 60-66h  58-60h  58-60h  58-60h  48-52h  36-48h  30-36h ---
Vùng 8---------------------------
Các Tỉnh/ Thành phố ngoài danh mục trên, có thể sử dụng dịch vụ 60H:  Thời gian toàn trình cộng thêm 24H so với Tỉnh/Thành phố cùng vùng
- Đối với tuyến huyện, xã (khách hàng sử dụng dịch vụ chuyển phát thoả thuận) cộng thêm phụ phí kết nối tuyến huyện dành riêng và thời gian công thêm 24h so với Trung tâm Tỉnh/thành phố trực thuộc
- Bảng giá chưa bao gồm phụ phí nhiên liệu và 10% VAT.
- Thời gian tính từ 23h00 các ngày trong tuần trừ chủ nhật và ngày lễ, địa danh phát tại trung tâm các Tỉnh/ Thành phố.
- Hàng hoá cồng kềnh được quy đổi theo công thức sau:             Số đo (cm): Dài x Rộng x Cao ÷ 4500 = Trọng lượng kg
4. DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT BƯU KIỆN (Mã: VBK)
CƯỚC PHÍ 03 KG ĐẦU                                                 30,000
Nơi đi                                    Nơi đếnCƯỚC PHÍ MỖI KG TIẾP THEO
Vùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5Vùng 6Vùng 7Vùng 8
Vùng 12,8002,8002,5003,6004,2004,5005,5006,300
Vùng 22,8002,8002,5003,6004,2004,5005,5006,300
Vùng 32,5002,5002,3002,8003,5003,8004,1004,600
Vùng 43,6003,6002,8002,3003,2003,5003,9004,400
Vùng 54,2004,2003,5003,2002,5003,2003,5004,000
Vùng 64,5004,5003,8003,5003,2002,5003,2003,800
Vùng 75,5005,5004,1003,9003,5003,2002,5002,800
Vùng 86,3006,3004,6004,4004,0003,8002,8002,300
- Đối với tuyến huyện, xã (khách hàng sử dụng dịch vụ chuyển phát thoả thuận) cộng thêm phụ phí kết nối tuyến huyện dành riêng
- Bảng giá chưa bao gồm phụ phí nhiên liệu và 10% VAT.
- Thời gian toàn trình từ 4-6 ngày, tình từ 24h00 các ngày trong tuần trừ Chủ nhật và ngày Lễ, địa danh phát tại trung tâm các Tỉnh/ Thành phố. Bưu phẩm có địa chỉ phát tại huyện, xã cộng thêm thời gian nhưng không quá 3 ngày.
- Hàng hoá cồng kềnh được quy đổi theo công thức sau:           
Chú ý:   
- Từ nấc 03kg trở lên, phần lẻ được làm tròn thành 01 kg để tính cước.
- Đối với hàng nguyên khối từ 200kg trở lên thu thêm cước nâng hạ tùy từng thời điểm.
DANH MỤC CÁC KHU VỰC ÁP DỤNG 
Vùng 1 (6 tỉnh): Bắc Cạn, Cao Bằng, Hà Giang, Lạng Sơn,Tuyên Quang
Vùng 2 (6 tỉnh): Điện Biên, Lào Cai, Lai Châu, Phú Thọ, Sơn La, Yên Bái
Vùng 3 (14 tỉnh): Bắc Giang, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hòa Bình, Hải Dương, Hà Nam, Hải Phòng, Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Quảng Ninh, Thái Bình, Hà Nội.
Vùng 4 (3 tỉnh): Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa
Vùng 5 (8 tỉnh): Quảng Bình, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Kon Tum, Gia Lai,
Vùng 6 (5 tỉnh): Bình Định, Bình Thuận,  Khánh Hòa, Ninh Thuận, Phú Yên.
Vùng 7 (14 tỉnh): Đắc Lắc, Lâm Đồng, Bình Dương, Bình Phước, Bến Tre, Đắk Nông, Đồng Nai, Long An, Tiền Giang, Tây Ninh, Vũng Tàu, Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Vĩnh Long.
Vùng 8 (8 tỉnh): An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng.