NỘI TỈNH

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ GIAO HÀNG NỘI TỈNH
(Ban hành theo quyết định số: … /QĐ-VTP-CPTN ngày …./…...2016- Áp dụng từ ngày …../…/2016)
Đơn vị: VNĐ
DỊCH VỤTRỌNG LƯỢNGNỘI THÀNHNGOẠI THÀNHTHỜI GIAN TẠO ĐƠNTHỜI GIAN NHẬNTHỜI GIAN PHÁT
Phát trong ngày:      (Mã: PTN)≤ 03kg25,000---Trước 11h00'Trước 12h00'Trong ngày
30,000Trước 16h00'Trước 18h00'Trước 12h00' ngày hôm sau
Phát hôm sau:         (Mã: PHS)≤ 03kg18,00025,000Trước 11h00'Trước 12h00'Trước 12h00' ngày hôm sau
Trước 16h00'Trước 18h00'Trong ngày hôm sau
Phát hỏa tốc:           (Mã: PHT)≤ 03kg35,000---Chỉ nhận đơn hàng tạo trước 16h00'≤ 04 giờ sau khi nhận đơn
MỖI 1KG TIẾP THEO5,000 
Ghi chú: 
- Đơn hàng sau 16:00 hoặc Chủ nhật, ngày lễ sẽ được xử lý vào ngày làm việc tiếp theo. 
- Địa danh Ngoại thành thời gian nhận - phát cộng thêm 6 giờ, giá cước nhận ngoại thành bằng phát ngoại thành
- Địa danh Nội thành, ngoại thành: 
Hà NộiNội thànhBa Đình, Hoàn Kiếm, Đống Đa, Tây Hồ, Hai Bà Trưng, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hà Đông, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Hoàng Mai
Ngoại ThànhBa Vì, Chương Mỹ, Đan Phượng, Hoài Đức, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Quốc Oai, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, Sơn Tây, Đông Anh, Nội Bài, Gia Lâm, Long Biên, Thanh Trì.
Hồ Chí MinhNội thànhQuận 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, Bình Thạnh, Tân Bình, Phú Nhuận, Gò Vấp
Ngoại ThànhQuận 9, Hoóc Môn, Quận 12, Nhà Bè, Bình Tân, Bình Chánh, Thủ Đức, huyện Củ Chi, Cần Giờ
Các Tỉnh còn lạiNội thànhThành phố/ thị xã thuộc Trung tâm hành chỉnh Tỉnh/ thành phố
Ngoại ThànhCác thành phố, Thị xã, Huyện còn lại
- Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT. 
- Thanh toán COD theo yều cầu của khách hàng 
- Miễn phí dịch vụ thu hộ;
- Miễn phí chuyển tiền khi thanh toán COD;  
- Miễn phí phát nhiều lần: Phát tối đa 02 lần nếu không sẽ chuyển hoàn cho khách hàng; 
- Miễn phí bảo hiểm cho đơn hàng dưới 3.000.000đ, trên 3.000.000đ thu 1% giá trị. Đền bù 100% giá trị hàng hóa mất mát vỡ hỏng nếu do lỗi của Viettelpost; 
- Miễn phí cước chuyển hoàn cho đơn hàng nội thành, ngoại thành thu theo quy định 50% chiều đi.
- Hàng cồng kềnh tính theo trọng lượng quy đổi (Dài x Rộng x Cao) /6000